1. Skip to navigation
  2. Skip to content
  3. Skip to sidebar

State Government of Victoria and Department of Education and Early Childhood Development logo

Every Child, Every Opportunity


  • Học tập và sinh sống trong một môi trường thân thiện và khích lệ
    Học tập và sinh sống trong một môi trường thân thiện và khích lệ
  • Khám phá một trong những thành phố đáng để sống nhất trên thế giới
  • Trải nghiệm nhiều nền văn hóa đa dạng tại Melbourne và bang Victoria

Chi phí sinh hoạt

Khi bạn học tập tại bang Victoria, Úc, bạn có thể hưởng thụ một tiêu chuẩn sống rất cao với một chi phí sinh hoạt tương đối thấp. Thực tế là sống tại Úc ít tốn kém hơn so với tại nhiều quốc gia phát triển khác.

Một thành phố thủ phủ có chi phí sinh hoạt hợp lý

Là một thành phố thủ phủ, Melbourne có một chi phí sinh hoạt rất hợp lý. Melbourne là một trong số các thành phố ít đắt đỏ nhất để sống so với các thành phố khác trên thế giới. Melbourne cũng là nơi có chi phí sinh hoạt hợp lý hơn nhiều so với các thành phố lớn khác của Úc.

Đó là một trong các lý do tại sao chúng tôi được xếp loại cao trong các cuộc khảo sát về chất lượng sống:

  • được Economist Intelligence Unit xếp loại thứ 1 trên thế giới.
  • được xếp loại thứ 4 trong khu vực Châu Á Thái Bình Dương và thứ 18 trên thế giới trong Cuộc Thăm Dò Thường Niên Trên Toàn Thế Giới của Mercer về Chất Lượng Sống

Tính toán chi phí của các khoản chi tiêu

Bảng dưới đây sẽ giúp bạn (và gia đình bạn) tính ra chi phí sinh hoạt ước tính của bạn. Bang Victoria là nơi mà bạn có thể sống đàng hoàng mà không phải tiêu xài nhiều tiền.

Khoản mục chi tiêu Mô tả  Loại

Chi phí ước tính (Đô-la Úc)

Cư ngụ với gia đình người bản xứ Dựa trên nơi ở 7 đêm & 3 bữa một ngày ($230 - $250 mỗi tuần) Hàng năm $11.960 - $13.000
Sách vở Tài liệu đọc cho VCE và sách giáo khoa Hàng năm $400
Quần áo đồng phục Áo mùa đông, váy/quần, áo sơ-mi, giày Hàng năm $300 - $500
Lệ phí thi cử Chỉ Lớp 11 & Lớp 12 mà thôi Hàng năm $150,40 - $326,60
Cắm Trại của Trường Nếu có Mỗi lần đi $300 - $500
Đi lại Tàu hỏa, xe buýt và xe điện Hàng tuần $49,60
    Hàng tháng $169
Các khoản chi tiêu cá nhân Ăn ngoài Mỗi lần đi $20
  Vé xem phim Mỗi lần đi $16
  Báo chí Mỗi tờ $1,80
  Tạp chí Mỗi cuốn $6
  Nhạc (CD) Mỗi đĩa $25
  Mua DVD Mỗi đĩa $30
  Thuê DVD Mỗi đĩa $6
  Sô-cô-la nóng hay cà phê tại tiệm café Mỗi ly $3
  Vé vào các nơi thăm quan (ví dụ, Sở Thú, Công Viên Thủy Sinh) Mỗi lần đi $24 - $32
  Cắt tóc Cho con trai $20 - $40
    Cho con gái $40 - $70
Dịch vụ bưu điện Trong nước Mỗi con tem $0,60
  Quốc tế Mỗi con tem $2,20
Dịch vụ điện thoại Điện thoại di động Hàng tháng $30 - $50
  Thẻ điện thoại Mỗi thẻ Từ $10
  Gọi điện thoại Trong nước – mỗi cuộc gọi $0,25 - $0,40
    Quốc tế - mỗi phút $0,10 - $0,60