The requirement to pay international student tuition fees depends on the student's visa subclass and category. To determine if international student tuition fees are payable, see: International Student Visa Fee Table.

Học phí Hệ Chính quy

Bậc học Cấp lớp Học phí Hàng năm (đô Úc)
Tiểu học Lớp Mẫu giáo - Lớp 6 $16,000
Trung học Cơ sở Lớp 7-10 $19,600
Trung học Phổ thông Lớp 11-12 $22,000
Trường Trung học Nghệ thuật Victoria  
Trung học Cơ sở Lớp 7-10 $26,600
Trung học Phổ thông Lớp 11-12 $29,850

Khi học sinh trung học bắt đầu vào học, các em có thể chọn một môn Giáo dục và Đào tạo Nghề (VET) trong chương trình Tốt nghiệp Phổ thông Trung học bang Victoria (VCE) hoặc nhiều môn VET trong chương trình Giáo dục Chuyên ngành Hướng nghiệp bang Victoria (VM). Các môn học chương trình VET có thể phát sinh thêm học phí, dao động từ $49 đến $1.739 mỗi môn học một năm. Ngoài ra, các khoản phí vật dụng học tập ngoài học phí chương trình VET dao động từ $60 đến $950 mỗi môn một năm có thể được áp dụng. Tất cả các khoản phí được điều chỉnh mỗi năm và có thể thay đổi. Học phí chương trình VET không được thể hiện trong học phí ước tính ở trên. Trường sẽ thông báo cho học sinh và gia đình về bất kỳ khoản phí bổ sung nào của chương trình VET trước khi học sinh bắt đầu học một môn học chương trình VET.

Các khoản ngoài học phí

Các khoản phí sau đây có thể được thu liên quan đến việc nhập học của học sinh, nếu có.

FeeAnnual Fee (AUD)
Phí đăng ký nhập học$300
Phí Hỗ trợ Khi đến*$220
Phí Bố trí Chỗ ở*$352
Phí chuyển trường$750
Phí Sửa đổi Đăng ký Nhập học$300
Phí Quản lý Mặc định$500
Phí Quản lý Hoàn trả$500
Phí Nhà ở Bản xứ**$370 - $500 mỗi tuần
Phí tài liệu liên quan đến chương trình VET (theo môn học)$60 - $950 mỗi môn một
Đồng phục học sinh$600 - $1,200 mỗi 1-2 năm
Trại hè và$400 - $1,000 mỗi năm
Tham quan  $50 - $250 mỗi năm
Sách giáo khoa / văn phòng phẩm$400 - $700 mỗi năm
Chi phí thiết bị điện tử$500 - $1,500 mỗi 2-3 năm
Lệ phí thi VCE và VCE VM$80 - $500 mỗi năm

Học phí và các khoản phí khác có thể thay đổi và có thể khác nhau theo từng năm. Bất kỳ sự tăng phí nào trong thời gian học sẽ áp dụng cho học sinh mới và học sinh đang theo học. Du học sinh được yêu cầu phải có Bảo hiểm Y tế Du học sinh (OSHC) hiệu lực trong suốt thời gian có thị thực trước khi đến Úc. Giá cả sẽ thay đổi tùy theo công ty cung cấp bảo hiểm OSHC. Một ý tham khảo , phí bảo hiểm OSHC của Medibank Private bắt đầu từ $675* hàng năm.

*Bao gồm thuế GST.

**Vui lòng lưu ý rằng phí sắp xếp gia đình bản xứ do  các trường thu trong phạm vi quy định đều được xác định dựa trên gia đình bản xứ được chọn và địa điểm.

CRICOS provider name and code: Department of Education, 00861K

CRICOS course names and codes: Primary (Prep to Year 6), 019047G; Secondary (7-12), 019048F; Victorian College of the Arts Secondary Course (7-12), 028651A

Học phí - Lớp 9

Giai đoạn Số tuần học Học phí Số tuần ở Nhà ở Bản xứ Phí Nhà ở Bản xứ tham khảo*Tổng cộng
110$4,780.4912$5,040.00$9,820.49
210$4,780.4912$5,040.00$9,820.49
310$4,780.4912$5,040.00$9,820.49
411$5,258.5413$5,460.00$10,718.54
1 & 220$9,560.9824$10,080.00$19,640.98
2 & 320$9,560.9824$10,080.00$19,640.98
3 & 421$10,039.0225$10,500.00$20,539.02
1-441$19,600.0049$20,580.00$40,180.00

Học phí - Lớp 10

Giai đoạn Số tuần học Học phí Số tuần ở Nhà ở Bản xứ Phí Nhà ở Bản xứ tham khảo*Tổng cộng
110$4,780.4912$5,040.00$9,820.49
210$4,780.4912$5,040.00$9,820.49
310$4,780.4912$5,040.00$9,820.49
48$3,824.3910$4,200.00$8,024.39
1 & 220$9,560.9824$10,080.00$19,640.98
2 & 320$9,560.9824$10,080.00$19,640.98
3 & 418$8,604.8822$9,240.00$17,844.88
1-438$18,165.8546$19,320.00$37,485.85

Học phí - Lớp 11 & 12

Giai đoạn Số tuần học Học phí Số tuần ở Nhà ở Bản xứ Phí Nhà ở Bản xứ tham khảo*Tổng cộng
1105,365.85 12$5,040.00$10,405.85
2105,365.85 12$5,040.00$10,405.85
3105,365.85 12$5,040.00$10,405.85
473,756.10 9$3,780.00$7,536.10
1 & 22010,731.71 24$10,080.00$20,811.71
2 & 32010,731.71 24$10,080.00$20,811.71
3 & 4179,121.95 21$8,820.00$17,941.95
1-43719,853.66 45$18,900.00$38,753.66

Học sinh chương trình Du học ngắn hạn tròn một năm học có thể học các môn Giáo dục và Đào tạo Nghề (VET) trong chương trình Tốt nghiệp Phổ thông Trung học bang Victoria (VCE), tùy thuộc vào cấp lớp của mình. Các môn học chương trình VET có thể phát sinh thêm học phí, dao động từ $49 đến $1.739 mỗi môn học một năm. Ngoài ra, các khoản phí vật liệu ngoài học phí chương trình VET dao động từ $60 đến $950 mỗi môn học một năm có thể được áp dụng. Tất cả các khoản phí được điều chỉnh mỗi năm và có thể thay đổi. Học phí chương trình VET không được thể hiện trong học phí ước tính ở trên. Trường sẽ thông báo cho học sinh và gia đình về bất kỳ khoản phí bổ sung nào của chương trình VET trước khi học sinh bắt đầu học một môn học chương trình VET.

Các khoản ngoài học phí

Các khoản phí sau đây có thể được thu liên quan đến việc nhập học của học sinh, nếu có.

FeeAnnual Fee (AUD)
Phí đăng ký nhập học$300
Phí Hỗ trợ Khi đến*$220
Phí Bố trí Chỗ ở*$352
Phí chuyển trường$750
Phí Sửa đổi Đăng ký Nhập học$300
Phí Quản lý Mặc định$500
Phí Quản lý Hoàn trả$500
Phí Nhà ở Bản xứ**$370 - $500 mỗi tuần
Phí tài liệu liên quan đến chương trình VET (theo môn học)$60 - $950 mỗi môn một
Đồng phục học sinh$600 - $1,200 mỗi 1-2 năm
Trại hè và$400 - $1,000 mỗi năm
Tham quan  $50 - $250 mỗi năm
Sách giáo khoa / văn phòng phẩm$400 - $700 mỗi năm
Chi phí thiết bị điện tử$500 - $1,500 mỗi 2-3 năm
Lệ phí thi VCE và VCE VM$80 - $500 mỗi năm

Học phí và các khoản phí khác có thể thay đổi và có thể khác nhau theo từng năm. Bất kỳ sự tăng phí nào trong thời gian học sẽ áp dụng cho học sinh mới và học sinh đang theo học. Du học sinh được yêu cầu phải có Bảo hiểm Y tế Du học sinh (OSHC) hiệu lực trong suốt thời gian có thị thực trước khi đến Úc. Giá cả sẽ thay đổi tùy theo công ty cung cấp bảo hiểm OSHC. Một ý tham khảo , phí bảo hiểm OSHC của Medibank Private bắt đầu từ $675* hàng năm.

*Bao gồm thuế GST.

**Vui lòng lưu ý rằng phí sắp xếp gia đình bản xứ do  các trường thu trong phạm vi quy định đều được xác định dựa trên gia đình bản xứ được chọn và địa điểm.

CRICOS provider name and code: Department of Education, 00861K

CRICOS course names and codes: Primary (Prep to Year 6), 019047G; Secondary (7-12), 019048F; Victorian College of the Arts Secondary Course (7-12), 028651A

Học phí diện Cư trú Tạm thời

Visitor Students

Visitor Student fees are for students with a subclass 600, 601 or 651 visitor visa who are seeking to study for up to 12 weeks only. These students are charged fees per week, with a minimum charge of 4 weeks.

Số tuần Tiểu học
(Mẫu giáo - Lớp 6)
Trung học Cơ sở
(Lớp 7-10)
1N/AN/A
2N/AN/A
3N/AN/A
4$1,640$2,160
5$2,050$2,700
6$2,460$3,240
7$2,870$3,780
8$3,280$4,320
9$3,690$4,860
10$4,100$5,400
11$4,510$5,940
12$4,920$6,480

Temporary Students

Temporary Student fees are for students with any visa other than a subclass 500 student visa, dependant visa or those who will apply for another visa after their subclass 600, 601 or 651 visitor visa.

School level Grade / Year Level Annual Fee (AUD)
Primary Prep - Grade 6 $16,000
Junior Secondary Years 7 - 10 $19,600
Senior Secondary Years 11 - 12 $22,000
English Language Centre (ELC) Prep - Year 12$22,000

Students on a bridging visa waiting for the outcome of a new visa application are classified as Temporary Students and are charged fees per semester.

Các khoản ngoài học phí

Các khoản phí sau đây có thể được thu liên quan đến việc nhập học của học sinh, nếu có.

FeeAnnual Fee (AUD)
Phí đăng ký nhập học$300
Phí chuyển trường$750
Phí Sửa đổi Đăng ký Nhập học$300
Phí Quản lý Mặc định$500
Phí Quản lý Hoàn trả$500
Phí tài liệu liên quan đến chương trình VET (theo môn học)$60 - $950 mỗi môn một
Đồng phục học sinh$600 - $1,200 mỗi 1-2 năm
Trại hè và$400 - $1,000 mỗi năm
Tham quan  $50 - $250 mỗi năm
Sách giáo khoa / văn phòng phẩm$400 - $700 mỗi năm
Chi phí thiết bị điện tử$500 - $1,500 mỗi 2-3 năm
Lệ phí thi VCE và VCE VM$80 - $500 mỗi năm

Một số học sinh diện Cư trú Tạm thời có thể học các môn Giáo dục và Đào tạo Nghề (VET) trong chương trình Tốt nghiệp Phổ thông Trung học bang Victoria (VCE). Các môn học chương trình VET có thể phát sinh thêm học phí, dao động từ $49 đến $1.739 mỗi môn học một năm. Ngoài ra, các khoản phí vật liệu ngoài học phí chương trình VET dao động từ $60 đến $950 mỗi môn học một năm có thể được áp dụng. Tất cả các khoản phí được điều chỉnh mỗi năm và có thể thay đổi. Học phí chương trình VET không được thể hiện trong học phí ước tính ở trên. Trường sẽ thông báo cho học sinh và gia đình về bất kỳ khoản phí bổ sung nào của chương trình VET trước khi học sinh bắt đầu học một môn học chương trình VET.

Học phí và các khoản phí khác có thể thay đổi và có thể khác nhau theo từng năm. Bất kỳ sự tăng phí nào trong thời gian học sẽ áp dụng cho học sinh mới và học sinh đang theo học.

Học sinh học trực tiếp tại một Trung tâm Anh ngữ trực thuộc một trường công lập bang Victoria sẽ đóng học phí giống như quy định ở trên.

Học sinh diện Người phụ thuộc đang theo học tại bang Victoria

Bậc họcCác cấp lớp Học phí Hàng năm (đô Úc)
Tiểu học Prep-Grade 6 $13,600
Trung học Cơ sở Years 7-10 $16,660
Trung học Phổ thông Years 11-12 $18,700

Các khoản ngoài học phí

Các khoản phí sau đây có thể được thu liên quan đến việc nhập học của học sinh, nếu có.

FeeAnnual Fee (AUD)
Phí đăng ký nhập học$300
Phí chuyển trường$750
Phí Sửa đổi Đăng ký Nhập học$300
Phí Quản lý Mặc định$500
Phí Quản lý Hoàn trả$500
Phí tài liệu liên quan đến chương trình VET (theo môn học)$60 - $950 mỗi môn một
Đồng phục học sinh$600 - $1,200 mỗi 1-2 năm
Trại hè và$400 - $1,000 mỗi năm
Tham quan  $50 - $250 mỗi năm
Sách giáo khoa / văn phòng phẩm$400 - $700 mỗi năm
Chi phí thiết bị điện tử$500 - $1,500 mỗi 2-3 năm
Lệ phí thi VCE và VCE VM$80 - $500 mỗi năm

Một số học sinh diện Cư trú Tạm thời có thể học các môn Giáo dục và Đào tạo Nghề (VET) trong chương trình Tốt nghiệp Phổ thông Trung học bang Victoria (VCE). Các môn học chương trình VET có thể phát sinh thêm học phí, dao động từ $49 đến $1.739 mỗi môn học một năm. Ngoài ra, các khoản phí vật liệu ngoài học phí chương trình VET dao động từ $60 đến $950 mỗi môn học một năm có thể được áp dụng. Tất cả các khoản phí được điều chỉnh mỗi năm và có thể thay đổi. Học phí chương trình VET không được thể hiện trong học phí ước tính ở trên. Trường sẽ thông báo cho học sinh và gia đình về bất kỳ khoản phí bổ sung nào của chương trình VET trước khi học sinh bắt đầu học một môn học chương trình VET.

Học phí và các khoản phí khác có thể thay đổi và có thể khác nhau theo từng năm. Bất kỳ sự tăng phí nào trong thời gian học sẽ áp dụng cho học sinh mới và học sinh đang theo học.

Học sinh học trực tiếp tại một Trung tâm Anh ngữ trực thuộc một trường công lập bang Victoria sẽ đóng học phí giống như quy định ở trên.

Type on the line above then press the Enter/Return key to submit a new search query